KẾT QUẢ LỰA CHỌN:
1. Tài sản đấu giá: Cho thuê một phần diện tích tầng 27 Toà nhà Trung tâm Truyền hình Việt Nam để cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ cho cán bộ, viên chức và người lao động của Đài THVN
2. Giá khởi điểm: 798.120.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm chín mươi tám triệu một trăm hai mươi nghìn đồng). Giá chưa bao gồm VAT và chi phí điện, nước.
3. Tên, địa chỉ tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn:
Tên tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn: Công ty đấu giá hợp danh RBA.
Địa chỉ: Số 226-C5, Tổ 44, phường Định Công, TP.Hà Nội
Tổng số điểm của tổ chức đấu giá tài sản được lựa chọn: 89 điểm
4. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được xem xét, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có): Không có
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có): Không có
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (bao gồm cả tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn)
TT | NỘI DUNG | MỨC TỐI ĐA | Công ty đấu giá hợp danh RBA |
I | Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. | Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
| Đủ điều kiện |
II | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá | 19 | 19,0 |
1. | Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá | 10,0 | 10,0 |
1.1 | Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc | 5,0 | 5,0 |
1.2 | Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện | 5,0 | 5,0 |
2. | Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá | 5,0 | 5,0 |
2.1 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 2,0 | 2,0 |
2.2 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 3,0 | 3,0 |
3. | Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp | 2,0 | 2,0 |
4. | Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến | 1,0 | 1,0 |
5. | Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá | 1,0 | 1,0 |
Ill | Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả | 16,0 | 16,0 |
1. | Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao | 4,0 | 4,0 |
1.1 | Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả | 2,0 | 2,0 |
1.2 | Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả | 2,0 | 2,0 |
2. | Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) | 4,0 | 4,0 |
3. | Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá | 4,0 | 4,0 |
3.1 | Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật | 2,0 | 2,0 |
3.2 | Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá | 2,0 | 2,0 |
4. | Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá | 4,0 | 4,0 |
IV | Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản | 57,0 | 48,0 |
1. | Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) | 15,0 | 15,0 |
1.1 | Dưới 20 cuộc đấu giá | 12,0 |
|
1.2 | Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá | 13,0 |
|
1.3 | Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá | 14,0 |
|
1.4 | Từ 70 cuộc đấu giá trở lên | 15,0 | 15,0 |
2. | Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề | 7,0 | 7,0 |
2.1 | Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) | 4,0 |
|
2.2 | Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành | 5,0 |
|
2.3 | Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành | 6,0 | 6,0 |
2.4 | Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên | 7,0 |
|
3. | Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề | 7,0 | 7,0 |
3.1 | Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) | 4,0 |
|
3.2 | Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc | 5,0 |
|
3.3 | Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc | 6,0 | 6,0 |
3.4 | Từ 50 cuộc trở lên | 7,0 |
|
4. | Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên | 3,0 | 3,0 |
4.1 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất | 3,0 | 3,0 |
4.2 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề |
|
|
5. | Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động | 7,0 | 4,0 |
5.1 | Có thời gian hoạt động dưới 5 năm | 4,0 | 4,0 |
5.2 | Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm | 5,0 |
|
5.3 | Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm | 6,0 |
|
5.4 | Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên | 7,0 |
|
6. | Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản | 4,0 | 3,0 |
6.1 | 01 đấu giá viên | 2,0 |
|
6.2 | Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên | 3,0 | 3,0 |
6.3 | Từ 05 đấu giá viên trở lên | 4,0 |
|
7. | Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp đấu giá tư nhân | 4,0 | 2,0 |
7.1 | Dưới 05 năm | 2,0 | 2,0 |
7.2 | Từ 05 năm đến dưới 10 năm | 3,0 |
|
7.3 | Từ 10 năm trở lên | 4,0 |
|
8. | Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề | 5,0 | 4,0 |
8.1 | Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 3,0 |
|
8.2 | Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 4,0 | 4,0 |
8.3 | Có từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 5,0 |
|
9. | Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, trừ thuế giá trị gia tăng | 5,0 | 3,0 |
9.1 | Dưới 50 triệu đồng | 3,0 | 3,0 |
9.2 | Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng | 4,0 |
|
9.3 | Từ 100 triệu đồng trở lên | 5,0 |
|
V | Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định | 8,0 | 8,0 |
1. | Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá | 2,0 | 2,0 |
2. | Trong năm trước liền kề, đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó. | 3,0 | 3,0 |
3. | Tổ chức hành nghề đấu giá có ít nhất từ 05 chi nhánh trở lên và trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi thành phố Hà Nội. | 3,0 | 4,0 |
| Tổng số điểm | 100 | 89,0 |
Thông tin chi tiết:
Bạn không thể gửi bình luận liên tục.
Xin hãy đợi 60 giây nữa.